tuổi đầu

tuổi đầu

Một người đàn ông tuổi đầu đang đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tuổi tác, số năm đã sống: "tuổi đầu" chỉ khoảng thời gian một người đã sống tính từ khi sinh ra, thường dùng để nhấn mạnh sự trưởng thành hoặc kinh nghiệm.
    • Cách nói thân mật, đôi khi châm biếm: "tuổi đầu" được dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ tuổi của ai đó, thường với thái độ ngạc nhiên hoặc trách móc khi hành vi không phù hợp với độ tuổi.
dụ sử dụng
  • Nghĩa thông thường:

    • Cậu ấy mới tuổi đầu đã biết lo toan việc nhà. (Cậu ấy còn trẻ nhưng đã biết quan tâm đến gia đình.)
    • Tuổi đầu của tôi đã trải qua nhiều thăng trầm. (Cuộc đời tôi đã chứng kiến nhiều biến cố.)
  • Nghĩa châm biếm, trách móc:

    • Ngần ấy tuổi đầu ngốc thế! (Đã lớn như vậycòn hành động ngây thơ, thiếu suy nghĩ.)
    • Tuổi đầu rồi còn đòi hỏi như trẻ con. (Đã trưởng thành nhưng vẫn hành vi trẻ trâu, không chín chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuổi đầu còn non": chỉ người còn trẻ, thiếu kinh nghiệm.

    • Tuổi đầu còn non, đừng vội phán xét người khác. (Còn trẻ chưa hiểu đời, không nên vội kết luận.)
  • "tuổi đầu đã già": chỉ người lớn tuổi, kinh nghiệm.

    • Tuổi đầu đã già, chuyện cũng từng trải. (Người lớn tuổi nhiều kinh nghiệm sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuổi (danh từ): số năm đã sống, độ tuổi.

    • Tuổi nào cũng niềm vui riêng. (Mỗi độ tuổi những niềm vui khác nhau.)
  • Tuổi tác (danh từ): tuổi nói chung, thường nhấn mạnh sự già đi.

    • Tuổi tác không ngăn được lòng nhiệt huyết. ( già nhưng vẫn đam mê.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuổi đời: số năm đã sống, kinh nghiệm sống.
  • Số tuổi: tuổi tính bằng năm.
  • Độ tuổi: khoảng tuổi nhất định.
Thành ngữ liên quan
  • Tuổi đầu non dạ: trẻ tuổi, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa.

    • Tuổi đầu non dạ, nên dễ tin người. ( còn trẻ nên chưa nhiều hiểu biết, dễ bị lợi dụng.)
  • Tuổi cao chí càng cao: tuổi càng lớn, ý chí càng mạnh mẽ.

    • Cụ già ấy tuổi cao chí càng cao, vẫn miệt mài học tập. ( già nhưng cụ vẫn ham học hỏi.)